phù du

  1. I. dt. Sâu bọ nhỏ, cánh bay được, sốngdưới nước thời gian rất ngắn. II. tt. Ngắn ngủi (cuộc đời): Cảnh phù du trông thấy đau (Cung oán ngâm khúc).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phù du
Một con phù du đậu trên mặt nước yên tĩnh.